Thứ bảy, 16/08/2025
Ngày 16/8/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 23/6 nhuận
Đinh Tỵ · Hoàng đạo · trực Thu
Tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 16/8
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Khai quang, Nhận người vào ở, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Nhận gia súc.
Kỵ: Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Cưới hỏi, Cắt tóc, Xuất hành, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Chia nhà, ở riêng, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Tỵ (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập thu |
| Thập nhị trực | Trực Thu |
| Nhị thập bát tú | Liễu (Chương, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang |
| Sao xấu | Hà Khôi, Kiếp Sát, Địa Nang, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.