Thứ năm, 07/08/2025

Ngày 7/8/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 14/6 nhuận

Mậu Thân · Hoàng đạo · trực Trừ

Tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất

Việc nên làm ngày 7/8

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Tắm gội, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Quét dọn nhà, Đào ao, Chăn nuôi.

Kỵ: Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp thái (ăn hỏi), Nhập trạch (vào nhà mới), Làm bếp.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Thân (nạp âm Đại Dịch Thổ, hành Thổ)
Tiết khíĐại thử (vào tiết Lập thu hôm nay)
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túKhuê (Lang, Mộc), sao xấu
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Dần, Canh Dần (xung chi Dần)
Sao tốtTứ Tướng, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh
Sao xấuKiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.