Thứ hai, 04/08/2025
Ngày 4/8/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 11/6 nhuận
Ất Tỵ · Hoàng đạo · trực Khai
Tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 4/8
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Cúng tế, Tắm gội, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Học nghề, Đốn cây lấy gỗ, Lợp mái nhà, Dựng cột, Thượng lương, Kê giường, Làm bếp, Đặt cối xay giã, Treo biển, Đào giếng, Nhận gia súc.
Kỵ: Xuất hành, An táng, Làm cầu.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Tỵ (nạp âm Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Đại thử |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Nguy (Yến, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Tân Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.