Thứ hai, 21/07/2025

Ngày 21/7/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 27/6

Tân Mão · Hoàng đạo · trực Thành

Tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu

Việc nên làm ngày 21/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhận người vào ở, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Trồng trọt, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Tạ thổ, An táng.

Kỵ: Đào giếng, Đốn cây lấy gỗ, Nhận gia súc, Làm hòm thọ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Mão (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc)
Tiết khíTiểu thử
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túTrương (Lộc, Nguyệt), sao tốt
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Dậu, Quý Dậu (xung chi Dậu)
Sao tốtMẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối
Sao xấuĐại Sát
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.