Chủ nhật, 20/07/2025

Ngày 20/7/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 26/6

Ngày 26 tháng 6 âm lịch

Ngày Canh Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Nguy

Ngày 20/7/2025 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất

Việc nên làm ngày 20/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Động thổ, Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Nhập học, Mở kho, Xuất hàng, chi tiền, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Trồng trọt, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Dựng bia.

Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Làm bếp, Cúng tế, Tạ thổ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Dần (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc)
Tiết khíTiểu thử
Thập nhị trựcTrực Nguy
Nhị thập bát túTinh (Mã, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân)
Sao tốtNguyệt Không, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối
Sao xấuDu Họa
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.