Thứ sáu, 11/07/2025
Ngày 11/7/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 17/6
Tân Tỵ · Hoàng đạo · trực Khai
Tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 11/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Khai trương, Chăn nuôi, Cắt tóc.
Kỵ: Cưới hỏi, Xuất hành, An táng, Nhập liệm, Nhập trạch (vào nhà mới), Làm bếp, Lễ trưởng thành (quan kê), Thượng lương.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Tỵ (nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Lâu (Cẩu, Kim), sao tốt |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Hợi, Kỷ Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Nguyệt Ân, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.