Thứ bảy, 05/07/2025
Ngày 5/7/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 11/6
Ngày 11 tháng 6 âm lịch
Ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Chấp
Ngày 5/7/2025 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 5/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Lễ trưởng thành (quan kê), Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Lợp mái nhà, Đặt móng, Dựng cột, Thượng lương, Đặt tảng kê cột, Lắp cửa, Đào ao.
Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Làm hòm thọ, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Hợi (nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Hạ chí |
| Thập nhị trực | Trực Chấp |
| Nhị thập bát tú | Nữ (Bức, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Tân Tỵ, Quý Tỵ (xung chi Tỵ) |
| Sao tốt | Ngũ Phú, Bất Tương, Phúc Sinh |
| Sao xấu | Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.