Tháng 1 năm 2027 dương lịch, kèm ngày âm lịch

Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 2027

Các ngày được xếp cao nhất cho việc động thổ trong tháng 1/2027: 6/1 (âm lịch 29/11), 8/1 (âm lịch 1/12), 23/1 (âm lịch 16/12).

Ngày tốt động thổ đẹp nhất tháng 1 năm 2027

  1. Thứ tư, 6/1/2027Ngày tốt

    Âm lịch 29/11, ngày Ất Dậu, hoàng đạo, trực Thành.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành hợp việc này, sao Chẩn (cát tú), lịch ghi nên: Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).

    Tuổi xung: Đinh Mão, Kỷ Mão.

  2. Thứ sáu, 8/1/2027Ngày tốt

    Âm lịch 1/12, ngày Đinh Hợi, hoàng đạo, trực Khai.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai hợp việc này, lịch ghi nên: Động thổ.

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).

    Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

  3. Thứ bảy, 23/1/2027Ngày tốt

    Âm lịch 16/12, ngày Nhâm Dần, hoàng đạo, trực Trừ.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), sao Vị (cát tú), lịch ghi nên: Động thổ.

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).

    Tuổi xung: Bính Thân, Canh Thân.

  4. Thứ năm, 14/1/2027Ngày tốt

    Âm lịch 7/12, ngày Quý Tỵ, hoàng đạo, trực Định.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định hợp việc này, sao Đẩu (cát tú), lịch ghi nên: Động thổ.

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).

    Tuổi xung: Ất Hợi, Đinh Hợi.

  5. Thứ hai, 11/1/2027Ngày tốt

    Âm lịch 4/12, ngày Canh Dần, hoàng đạo, trực Trừ.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), lịch ghi nên: Động thổ.

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).

    Tuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân.

Tất cả các ngày trong tháng 1/2027

Bấm vào một ngày để xem trang chi tiết của ngày đó. Mang tính tham khảo văn hóa.

Ngày dương lịch và âm lịch tháng 1/2027 cho việc động thổ
Ngày dương lịchÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáGiờ hoàng đạoTuổi xung
Thứ sáu, 1/124/11Canh ThìnĐịnhTạm đượcDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Giáp Tuất, Mậu Tuất
Thứ bảy, 2/125/11Tân TỵChấpNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Hợi, Kỷ Hợi
Chủ nhật, 3/126/11Nhâm NgọPháNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Giáp Tý, Canh Tý
Thứ hai, 4/127/11Quý MùiNguyNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Sửu, Tân Sửu
Thứ ba, 5/128/11Giáp ThânThànhNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Bính Dần, Mậu Dần
Thứ tư, 6/129/11Ất DậuThànhNgày tốtTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Đinh Mão, Kỷ Mão
Thứ năm, 7/130/11Bính TuấtThuNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Mậu Thìn, Nhâm Thìn
Thứ sáu, 8/11/12Đinh HợiKhaiNgày tốtSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Tỵ, Quý Tỵ
Thứ bảy, 9/12/12Mậu TýBếNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Chủ nhật, 10/13/12Kỷ SửuKiếnNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Mùi, Đinh Mùi
Thứ hai, 11/14/12Canh DầnTrừNgày tốtTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Mậu Thân, Nhâm Thân
Thứ ba, 12/15/12Tân MãoMãnNên tránhTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Kỷ Dậu, Quý Dậu
Thứ tư, 13/16/12Nhâm ThìnBìnhNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Giáp Tuất, Bính Tuất
Thứ năm, 14/17/12Quý TỵĐịnhNgày tốtSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Hợi, Đinh Hợi
Thứ sáu, 15/18/12Giáp NgọChấpNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Mậu Tý, Nhâm Tý
Thứ bảy, 16/19/12Ất MùiPháNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Sửu, Quý Sửu
Chủ nhật, 17/110/12Bính ThânNguyTạm đượcTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Giáp Dần, Nhâm Dần
Thứ hai, 18/111/12Đinh DậuThànhTạm đượcTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Ất Mão, Quý Mão
Thứ ba, 19/112/12Mậu TuấtThuNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Bính Thìn, Canh Thìn
Thứ tư, 20/113/12Kỷ HợiKhaiTạm đượcSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Đinh Tỵ, Tân Tỵ
Thứ năm, 21/114/12Canh TýBếNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Thứ sáu, 22/115/12Tân SửuKiếnNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Đinh Mùi, Quý Mùi
Thứ bảy, 23/116/12Nhâm DầnTrừNgày tốtTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Bính Thân, Canh Thân
Chủ nhật, 24/117/12Quý MãoMãnNên tránhTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Đinh Dậu, Tân Dậu
Thứ hai, 25/118/12Giáp ThìnBìnhNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Canh Tuất, Nhâm Tuất
Thứ ba, 26/119/12Ất TỵĐịnhNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Tân Hợi, Quý Hợi
Thứ tư, 27/120/12Bính NgọChấpTạm đượcTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Mậu Tý, Canh Tý
Thứ năm, 28/121/12Đinh MùiPháNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Sửu, Tân Sửu
Thứ sáu, 29/122/12Mậu ThânNguyNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Giáp Dần, Canh Dần
Thứ bảy, 30/123/12Kỷ DậuThànhNên tránhTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Ất Mão, Tân Mão
Chủ nhật, 31/124/12Canh TuấtThuTạm đượcDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Giáp Thìn, Mậu Thìn

Xem cho tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987. Năm sinh chỉ xử lý trên trình duyệt này.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1 năm 2027 ngày nào tốt để động thổ?

Theo lịch truyền thống, các ngày được xếp cao nhất cho việc động thổ trong tháng 1/2027 dương lịch là 6/1 (âm 29/11), 8/1 (âm 1/12), 23/1 (âm 16/12), 14/1 (âm 7/12), 11/1 (âm 4/12). Bảng bên dưới có đầy đủ các ngày trong tháng.

Ngày dương lịch và âm lịch ghi trong bảng có khớp nhau không?

Có. Mỗi ngày dương lịch được đổi sang ngày âm lịch theo lịch Việt Nam (UTC+7). Bấm vào ngày để xem trang chi tiết với can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Làm sao biết ngày nào xung với tuổi của tôi?

Mỗi dòng ghi các tuổi xung với ngày đó. Bạn cũng có thể nhập năm sinh âm lịch vào khung “Xem cho tuổi của bạn”, trang sẽ đánh dấu những ngày xung ngay trên trình duyệt của bạn.

Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn. Cách tính ở trang Phương pháp.