Thứ năm, 14/01/2027

Ngày 14/1/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 7/12

Ngày 7 tháng 12 âm lịch

Ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Định

Ngày 14/1/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi

Việc nên làm ngày 14/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Khai quang, Đốn cây lấy gỗ, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Thượng lương, Kê giường, Nhận gia súc.

Kỵ: Khai trương, Làm lễ tang, Trồng trọt, Xuất hành, Xuất hàng, chi tiền, An táng, Mua sắm tài sản, đất đai, Kiện tụng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyQuý Tỵ (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy)
Tiết khíTiểu hàn
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túĐẩu (Giải, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyNgọc Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Hợi, Đinh Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtTam Hợp, Âm Đức, Lục Nghi, Ngọc Đường
Sao xấuYếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.