Thứ sáu, 15/01/2027

Ngày 15/1/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 8/12

Giáp Ngọ · Hắc đạo · trực Chấp

Tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu

Việc nên làm ngày 15/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Động thổ, Nhận gia súc, Tạ thổ, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

Kỵ: Đốn cây lấy gỗ, Khai trương, Giao dịch, Thượng lương, Làm bếp, Lắp cửa, Lợp mái nhà.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Ngọ (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim)
Tiết khíTiểu hàn
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túNgưu (Ngưu, Kim), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungMậu Tý, Nhâm Tý (xung chi Tý)
Sao tốtNguyệt Không, Tứ Tướng, Kính An, Giải Thần, Minh Phệ
Sao xấuNguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thiên Lao
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.