Thứ hai, 11/01/2027

Ngày 11/1/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 4/12

Canh Dần · Hoàng đạo · trực Trừ

Tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất

Việc nên làm ngày 11/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Tắm gội, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Đặt móng, Động thổ, Đặt tảng kê cột, Tháo nước, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), Sửa mộ, Dựng bia, Di quan.

Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Lắp cửa, Cúng tế, Tạ thổ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Dần (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc)
Tiết khíTiểu hàn
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túTâm (Hồ, Nguyệt), sao xấu
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân)
Sao tốtThiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ
Sao xấuKiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.