Tháng 12 năm 2026 dương lịch, kèm ngày âm lịch

Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 2026

Các ngày được xếp cao nhất cho việc động thổ trong tháng 12/2026: 17/12 (âm lịch 9/11), 2/12 (âm lịch 24/10), 12/12 (âm lịch 4/11).

Ngày tốt động thổ đẹp nhất tháng 12 năm 2026

  1. Thứ năm, 17/12/2026Ngày tốt

    Âm lịch 9/11, ngày Ất Sửu, hoàng đạo, trực Trừ.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Bảo Quang), sao Đẩu (cát tú), lịch ghi nên: Động thổ.

    Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).

    Tuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi.

  2. Thứ tư, 2/12/2026Ngày tốt

    Âm lịch 24/10, ngày Canh Tuất, hoàng đạo, trực Bế.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), sao Sâm (cát tú), lịch ghi nên: Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

    Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h).

    Tuổi xung: Giáp Thìn, Mậu Thìn.

  3. Thứ bảy, 12/12/2026Tạm được

    Âm lịch 4/11, ngày Canh Thân, hoàng đạo, trực Thành.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành hợp việc này.

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).

    Tuổi xung: Mậu Dần, Nhâm Dần.

  4. Thứ bảy, 19/12/2026Tạm được

    Âm lịch 11/11, ngày Đinh Mão, hoàng đạo, trực Bình.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình hợp việc này.

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).

    Tuổi xung: Ất Dậu, Quý Dậu.

  5. Thứ sáu, 25/12/2026Tạm được

    Âm lịch 17/11, ngày Quý Dậu, hoàng đạo, trực Thu.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Minh Đường), sao Lâu (cát tú).

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).

    Tuổi xung: Đinh Mão, Tân Mão.

Tất cả các ngày trong tháng 12/2026

Bấm vào một ngày để xem trang chi tiết của ngày đó. Mang tính tham khảo văn hóa.

Ngày dương lịch và âm lịch tháng 12/2026 cho việc động thổ
Ngày dương lịchÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáGiờ hoàng đạoTuổi xung
Thứ ba, 1/1223/10Kỷ DậuKhaiNên tránhTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Ất Mão, Tân Mão
Thứ tư, 2/1224/10Canh TuấtBếNgày tốtDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Giáp Thìn, Mậu Thìn
Thứ năm, 3/1225/10Tân HợiKiếnNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Tỵ, Kỷ Tỵ
Thứ sáu, 4/1226/10Nhâm TýTrừNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Thứ bảy, 5/1227/10Quý SửuMãnNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Mùi, Tân Mùi
Chủ nhật, 6/1228/10Giáp DầnBìnhTạm đượcTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Bính Thân, Mậu Thân
Thứ hai, 7/1229/10Ất MãoBìnhTạm đượcTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Thứ ba, 8/1230/10Bính ThìnĐịnhNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Mậu Tuất, Nhâm Tuất
Thứ tư, 9/121/11Đinh TỵChấpNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Hợi, Quý Hợi
Thứ năm, 10/122/11Mậu NgọPháTạm đượcTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Giáp Tý, Bính Tý
Thứ sáu, 11/123/11Kỷ MùiNguyNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Sửu, Đinh Sửu
Thứ bảy, 12/124/11Canh ThânThànhTạm đượcTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Mậu Dần, Nhâm Dần
Chủ nhật, 13/125/11Tân DậuThuNên tránhTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Kỷ Mão, Quý Mão
Thứ hai, 14/126/11Nhâm TuấtKhaiTạm đượcDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Giáp Thìn, Bính Thìn
Thứ ba, 15/127/11Quý HợiBếNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Thứ tư, 16/128/11Giáp TýKiếnNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ
Thứ năm, 17/129/11Ất SửuTrừNgày tốtDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Mùi, Quý Mùi
Thứ sáu, 18/1210/11Bính DầnMãnNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Giáp Thân, Nhâm Thân
Thứ bảy, 19/1211/11Đinh MãoBìnhTạm đượcTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Ất Dậu, Quý Dậu
Chủ nhật, 20/1212/11Mậu ThìnĐịnhTạm đượcDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Bính Tuất, Canh Tuất
Thứ hai, 21/1213/11Kỷ TỵChấpNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Đinh Hợi, Tân Hợi
Thứ ba, 22/1214/11Canh NgọPháNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Bính Tý, Nhâm Tý
Thứ tư, 23/1215/11Tân MùiNguyNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Đinh Sửu, Quý Sửu
Thứ năm, 24/1216/11Nhâm ThânThànhNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Bính Dần, Canh Dần
Thứ sáu, 25/1217/11Quý DậuThuTạm đượcTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Đinh Mão, Tân Mão
Thứ bảy, 26/1218/11Giáp TuấtKhaiTạm đượcDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Canh Thìn, Nhâm Thìn
Chủ nhật, 27/1219/11Ất HợiBếNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Tân Tỵ, Quý Tỵ
Thứ hai, 28/1220/11Bính TýKiếnNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Thứ ba, 29/1221/11Đinh SửuTrừNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Mùi, Tân Mùi
Thứ tư, 30/1222/11Mậu DầnMãnNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Giáp Thân, Canh Thân
Thứ năm, 31/1223/11Kỷ MãoBìnhTạm đượcTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Ất Dậu, Tân Dậu

Xem cho tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987. Năm sinh chỉ xử lý trên trình duyệt này.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12 năm 2026 ngày nào tốt để động thổ?

Theo lịch truyền thống, các ngày được xếp cao nhất cho việc động thổ trong tháng 12/2026 dương lịch là 17/12 (âm 9/11), 2/12 (âm 24/10), 12/12 (âm 4/11), 19/12 (âm 11/11), 25/12 (âm 17/11). Bảng bên dưới có đầy đủ các ngày trong tháng.

Ngày dương lịch và âm lịch ghi trong bảng có khớp nhau không?

Có. Mỗi ngày dương lịch được đổi sang ngày âm lịch theo lịch Việt Nam (UTC+7). Bấm vào ngày để xem trang chi tiết với can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Làm sao biết ngày nào xung với tuổi của tôi?

Mỗi dòng ghi các tuổi xung với ngày đó. Bạn cũng có thể nhập năm sinh âm lịch vào khung “Xem cho tuổi của bạn”, trang sẽ đánh dấu những ngày xung ngay trên trình duyệt của bạn.

Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn. Cách tính ở trang Phương pháp.