Tháng 12 năm 2026 dương lịch, kèm ngày âm lịch
Ngày tốt khai trương tháng 12 năm 2026
Các ngày được xếp cao nhất cho việc khai trương trong tháng 12/2026: 16/12 (âm lịch 8/11), 28/12 (âm lịch 20/11), 12/12 (âm lịch 4/11).
Ngày tốt khai trương đẹp nhất tháng 12 năm 2026
Thứ tư, 16/12/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 8/11, ngày Giáp Tý, hoàng đạo, trực Kiến.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến hợp việc này, sao Cơ (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ.
Thứ hai, 28/12/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 20/11, ngày Bính Tý, hoàng đạo, trực Kiến.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến hợp việc này, sao Tất (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Mậu Ngọ, Canh Ngọ.
Thứ bảy, 12/12/2026Tạm đượcXung tuổi bạn
Âm lịch 4/11, ngày Canh Thân, hoàng đạo, trực Thành.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành hợp việc này.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).
Tuổi xung: Mậu Dần, Nhâm Dần.
Thứ năm, 17/12/2026Tạm đượcXung tuổi bạn
Âm lịch 9/11, ngày Ất Sửu, hoàng đạo, trực Trừ.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Bảo Quang), sao Đẩu (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi.
Thứ bảy, 19/12/2026Tạm đượcXung tuổi bạn
Âm lịch 11/11, ngày Đinh Mão, hoàng đạo, trực Bình.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình hợp việc này.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Ất Dậu, Quý Dậu.
Tất cả các ngày trong tháng 12/2026
Bấm vào một ngày để xem trang chi tiết của ngày đó. Mang tính tham khảo văn hóa.
| Ngày dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Giờ hoàng đạo | Tuổi xung |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba, 1/12 | 23/10 | Kỷ Dậu | Khai | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Mão, Tân Mão |
| Thứ tư, 2/12 | 24/10 | Canh Tuất | Bế | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Thìn, Mậu Thìn |
| Thứ năm, 3/12 | 25/10 | Tân Hợi | Kiến | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Tỵ, Kỷ Tỵ |
| Thứ sáu, 4/12 | 26/10 | Nhâm Tý | Trừ | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Ngọ, Canh Ngọ |
| Thứ bảy, 5/12 | 27/10 | Quý Sửu | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Mùi, Tân Mùi |
| Chủ nhật, 6/12 | 28/10 | Giáp Dần | Bình | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Thân, Mậu Thân |
| Thứ hai, 7/12 | 29/10 | Ất Mão | Bình | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Dậu, Kỷ Dậu |
| Thứ ba, 8/12 | 30/10 | Bính Thìn | Định | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Mậu Tuất, Nhâm Tuất |
| Thứ tư, 9/12 | 1/11 | Đinh Tỵ | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Hợi, Quý Hợi |
| Thứ năm, 10/12 | 2/11 | Mậu Ngọ | Phá | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Tý, Bính Tý |
| Thứ sáu, 11/12 | 3/11 | Kỷ Mùi | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Sửu, Đinh Sửu |
| Thứ bảy, 12/12 | 4/11 | Canh Thân | Thành | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Mậu Dần, Nhâm Dần |
| Chủ nhật, 13/12 | 5/11 | Tân Dậu | Thu | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Kỷ Mão, Quý Mão |
| Thứ hai, 14/12 | 6/11 | Nhâm Tuất | Khai | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Thìn, Bính Thìn |
| Thứ ba, 15/12 | 7/11 | Quý Hợi | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
| Thứ tư, 16/12 | 8/11 | Giáp Tý | Kiến | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ |
| Thứ năm, 17/12 | 9/11 | Ất Sửu | Trừ | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Mùi, Quý Mùi |
| Thứ sáu, 18/12 | 10/11 | Bính Dần | Mãn | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Thân, Nhâm Thân |
| Thứ bảy, 19/12 | 11/11 | Đinh Mão | Bình | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Dậu, Quý Dậu |
| Chủ nhật, 20/12 | 12/11 | Mậu Thìn | Định | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Bính Tuất, Canh Tuất |
| Thứ hai, 21/12 | 13/11 | Kỷ Tỵ | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Hợi, Tân Hợi |
| Thứ ba, 22/12 | 14/11 | Canh Ngọ | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Bính Tý, Nhâm Tý |
| Thứ tư, 23/12 | 15/11 | Tân Mùi | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Sửu, Quý Sửu |
| Thứ năm, 24/12 | 16/11 | Nhâm Thân | Thành | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Dần, Canh Dần |
| Thứ sáu, 25/12 | 17/11 | Quý Dậu | Thu | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Mão, Tân Mão |
| Thứ bảy, 26/12 | 18/11 | Giáp Tuất | Khai | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Canh Thìn, Nhâm Thìn |
| Chủ nhật, 27/12 | 19/11 | Ất Hợi | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Tân Tỵ, Quý Tỵ |
| Thứ hai, 28/12 | 20/11 | Bính Tý | Kiến | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Ngọ, Canh Ngọ |
| Thứ ba, 29/12 | 21/11 | Đinh Sửu | Trừ | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Mùi, Tân Mùi |
| Thứ tư, 30/12 | 22/11 | Mậu Dần | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Thân, Canh Thân |
| Thứ năm, 31/12 | 23/11 | Kỷ Mão | Bình | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Dậu, Tân Dậu |
Xem cho tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.
Đang xem cho năm sinh ·
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12 năm 2026 ngày nào tốt để khai trương?
Theo lịch truyền thống, các ngày được xếp cao nhất cho việc khai trương trong tháng 12/2026 dương lịch là 16/12 (âm 8/11), 28/12 (âm 20/11), 12/12 (âm 4/11), 17/12 (âm 9/11), 19/12 (âm 11/11). Bảng bên dưới có đầy đủ các ngày trong tháng.
Ngày dương lịch và âm lịch ghi trong bảng có khớp nhau không?
Có. Mỗi ngày dương lịch được đổi sang ngày âm lịch theo lịch Việt Nam (UTC+7). Bấm vào ngày để xem trang chi tiết với can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Làm sao biết ngày nào xung với tuổi của tôi?
Mỗi dòng ghi các tuổi xung với ngày đó. Bạn cũng có thể nhập năm sinh âm lịch vào khung “Xem cho tuổi của bạn”, trang sẽ đánh dấu những ngày xung ngay trên trình duyệt của bạn.
Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn. Cách tính ở trang Phương pháp.