Thứ hai, 14/12/2026

Ngày 14/12/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 6/11

Ngày 6 tháng 11 âm lịch

Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Khai

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 14/12

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Thượng lương, Kê giường, Mua sắm tài sản, đất đai, Trồng trọt, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

Kỵ: Cưới hỏi, Nhận người vào ở, An táng, Xuất hành, Nhậm chức, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Nhập liệm, Đào mương.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Tuất (nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy)
Tiết khíĐại tuyết
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túTâm (Hồ, Nguyệt), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Thìn, Bính Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtNguyệt Đức, Thời Dương, Sinh Khí
Sao xấuNgũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.