Thứ bảy, 30/01/2027
Ngày 30/1/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 23/12
Ngày 23 tháng 12 âm lịch
Ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Thành
Ngày 30/1/2027 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
Việc nên làm ngày 30/1
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Tắm gội, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Diệt kiến, Các việc khác không nên.
Kỵ: Dựng miếu, Nhập trạch (vào nhà mới), Sửa chữa, xây dựng, An táng, Làm lễ tang, Cưới hỏi.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Dậu (nạp âm Đại Dịch Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Đại hàn |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Liễu (Chương, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Mão, Tân Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ |
| Sao xấu | Đại Sát, Phục Nhật, Ngũ Ly, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.