Thứ bảy, 06/02/2027

Ngày 6/2/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 1/1

Ngày 1 tháng 1 âm lịch

Ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Mãn

Ngày 6/2/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 6/2

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành (quan kê), Nạp thái (ăn hỏi), Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Thượng lương, Lắp máy móc, Kê giường, Chăn nuôi, Săn bắn, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Sửa chữa, xây dựng, Lắp cửa, Lợp mái nhà, Đặt móng.

Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Làm bếp, An táng, Chuyển chỗ ở.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Thìn (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ)
Tiết khíLập xuân
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túĐê (Lạc, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Tuất, Nhâm Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtNguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ
Sao xấuYếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.