Chủ nhật, 31/01/2027
Ngày 31/1/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 24/12
Canh Tuất · Hoàng đạo · trực Thu
Tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 31/1
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Vấn danh, Cúng tế, Lễ trưởng thành (quan kê), May cắt áo quần, Họp mặt thân hữu, Nhận người vào ở, Nhập tài, Bắt thú, Làm bếp.
Kỵ: Khai trương, Kê giường, An táng, Sửa mộ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Canh Tuất (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Đại hàn |
| Thập nhị trực | Trực Thu |
| Nhị thập bát tú | Tinh (Mã, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thanh Long (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Thìn, Mậu Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thanh Long |
| Sao xấu | Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.