Thứ tư, 29/04/2026

Ngày 29/4/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 13/3

Ngày 13 tháng 3 âm lịch

Ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Chấp

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu

Việc nên làm ngày 29/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Xuất hành, Đặt móng, Lợp mái nhà, Đặt tảng kê cột, Lắp cửa, Nhập liệm, An táng.

Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập tài, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyQuý Dậu (nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim)
Tiết khíCốc vũ
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túChẩn (Dẫn, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungĐinh Mão, Tân Mão (xung chi Mão)
Sao tốtLục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
Sao xấuĐại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.