Thứ ba, 28/04/2026
Ngày 28/4/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 12/3
Ngày 12 tháng 3 âm lịch
Ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Định
Ngày 28/4/2026 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
Việc nên làm ngày 28/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Tắm gội, Nhận gia súc, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.
Kỵ: Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Cưới hỏi, Xuất hành, Kê giường.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Thân (nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Dực (Xà, Hỏa), sao xấu |
| Thần trong ngày | Kim Quỹ (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Bính Dần, Canh Dần (xung chi Dần) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ |
| Sao xấu | Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Cô Thần |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.