Thứ năm, 30/04/2026

Ngày 30/4/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 14/3

Ngày 14 tháng 3 âm lịch

Ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Phá

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 30/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Các việc khác không nên.

Kỵ: Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Khai trương, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Tuất (nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíCốc vũ
Thập nhị trựcTrực Phá
Nhị thập bát túGiác (Giao, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyBạch Hổ (hắc đạo)
Tuổi xungCanh Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtThiên Mã, Bất Tương, Phúc Sinh, Giải Thần
Sao xấuNguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bạch Hổ
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.