Thứ tư, 06/05/2026
Ngày 6/5/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 20/3
Ngày 20 tháng 3 âm lịch
Ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế
Ngày 6/5/2026 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 6/5
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Làm bếp, Lấp hang lỗ, Trồng trọt, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.
Kỵ: Khai quang, Đào giếng, Mở kho.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Canh Thìn (nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập hạ |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Cơ (Báo, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thanh Long (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Tuất, Mậu Tuất (xung chi Tuất) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.