Thứ ba, 14/11/2028

Ngày 14/11/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 28/9

Ngày 28 tháng 9 âm lịch

Ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Định

Ngày 14/11/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu

Việc nên làm ngày 14/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Chay đàn, lễ cúng, Khai quang, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành, Tháo dỡ, Động thổ, Cầu phúc, Nhận người vào ở, Nhập tài, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Chuyển chỗ ở, Kê giường, Sửa chữa, xây dựng, An táng, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.

Kỵ: Mua sắm tài sản, đất đai, Đào giếng, Kiện tụng, Trồng trọt.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyQuý Mão (nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim)
Tiết khíLập đông
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túVĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt
Thần trong ngàyCâu Trần (hắc đạo)
Tuổi xungĐinh Dậu, Tân Dậu (xung chi Dậu)
Sao tốtÂm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Sao xấuTử Khí, Huyền Vũ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.