Thứ ba, 21/11/2028

Ngày 21/11/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 6/10

Ngày 6 tháng 10 âm lịch

Ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế

Ngày 21/11/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 21/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cúng tế, Cắt tóc, Mua sắm tài sản, đất đai, Lấp hang lỗ, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.

Kỵ: Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), Kê giường, Đào giếng, Khai quang.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Tuất (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim)
Tiết khíLập đông
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túThất (Trư, Hỏa), sao tốt
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Thìn, Mậu Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtThiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Ích Hậu, Kim Quỹ
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.