Thứ hai, 20/11/2028
Ngày 20/11/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 5/10
Kỷ Dậu · Hắc đạo · trực Khai
Tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
Việc nên làm ngày 20/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Khai trương, Nhập tài, Xuất hành, Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Vấn danh, Nhập học, Đặt móng, Đặt tảng kê cột, Mua sắm tài sản, đất đai, Đào mương, Đào giếng, Tháo dỡ, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng).
Kỵ: Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập liệm, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Dậu (nạp âm Đại Dịch Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập đông |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Nguy (Yến, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Chu Tước (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Mão, Tân Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ |
| Sao xấu | Tai Sát, Thiên Hỏa, Ngũ Ly, Chu Tước |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.