Thứ hai, 27/11/2028

Ngày 27/11/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 12/10

Ngày 12 tháng 10 âm lịch

Ngày Bính Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Chấp

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 27/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Cầu phúc, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Chuyển chỗ ở, Kê giường, Đốn cây lấy gỗ, Làm xà nhà, Bắt thú, Săn bắn, Đan lưới, An táng, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, Nhập liệm, Dựng bia, Tạ thổ.

Kỵ: Khai trương, Dựng miếu, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Thìn (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ)
Tiết khíTiểu tuyết
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túTất (Ô, Nguyệt), sao tốt
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Tuất, Nhâm Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtDương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh
Sao xấuTiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.