Thứ ba, 28/11/2028
Ngày 28/11/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 13/10
Đinh Tỵ · Hắc đạo · trực Phá
Tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 28/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Phá nhà, Phá tường, Cúng tế, Các việc khác không nên.
Kỵ: Cưới hỏi, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Tỵ (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Thập nhị trực | Trực Phá |
| Nhị thập bát tú | Chủy (Hầu, Hỏa), sao xấu |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Kính An |
| Sao xấu | Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Phế, Trùng Nhật, Câu Trần, Âm Dương Giao Phá |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.