Chủ nhật, 26/11/2028

Ngày 26/11/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 11/10

Ngày 11 tháng 10 âm lịch

Ngày Ất Mão, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Định

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu

Việc nên làm ngày 26/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Nhập tài, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Cúng tế, Cầu phúc, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hành, Lợp mái nhà, Đặt móng, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Dựng cột, Thượng lương, Lắp cửa, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Thuần dưỡng trâu ngựa, Họp mặt thân hữu, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

Kỵ: Cưới hỏi, An táng, Đào giếng, Mua sắm tài sản, đất đai, Đóng thuyền.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Mão (nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy)
Tiết khíTiểu tuyết
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túMão (Kê, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyHuyền Vũ (hắc đạo)
Tuổi xungĐinh Dậu, Kỷ Dậu (xung chi Dậu)
Sao tốtThiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Sao xấuTử Khí, Huyền Vũ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.