Thứ bảy, 25/11/2028

Ngày 25/11/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 10/10

Ngày 10 tháng 10 âm lịch

Ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Bình

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất

Việc nên làm ngày 25/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Chuyển chỗ ở, Nhập tài, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập trạch (vào nhà mới), Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Dựng cột, Đặt móng, Đặt tảng kê cột, Dựng miếu, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Sửa sang tường rào, Sửa đường, Họp mặt thân hữu, Xuất hành, Đào ao, Làm nhà vệ sinh.

Kỵ: Mở kho, Lợp mái nhà, Làm cầu, Cúng tế.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Dần (nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy)
Tiết khíTiểu tuyết
Thập nhị trựcTrực Bình
Nhị thập bát túVị (Trĩ, Thổ), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungBính Thân, Mậu Thân (xung chi Thân)
Sao tốtNguyệt Đức, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Sao xấuHà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên, Thiên Lao
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.