Thứ sáu, 24/11/2028

Ngày 24/11/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 9/10

Ngày 9 tháng 10 âm lịch

Ngày Quý Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Mãn

Ngày 24/11/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi

Việc nên làm ngày 24/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Đắp vẽ tượng, Họp mặt thân hữu, Lắp máy móc, Lấp hang lỗ, Đan lưới, May cắt áo quần.

Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyQuý Sửu (nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc)
Tiết khíTiểu tuyết
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túLâu (Cẩu, Kim), sao tốt
Thần trong ngàyNgọc Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Mùi, Tân Mùi (xung chi Mùi)
Sao tốtThiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường
Sao xấuNguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Liễu Lệ, Âm Thác
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.