Thứ năm, 23/11/2028

Ngày 23/11/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 8/10

Nhâm Tý · Hắc đạo · trực Trừ

Tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu

Việc nên làm ngày 23/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Làm xe cộ, nông cụ, Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Điêu khắc, Khai quang, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Cắt tóc, Lợp mái nhà, Ghép nóc nhà, Đặt móng, Đưa gia súc về chuồng, Lắp cửa, Tháo dỡ, Quét dọn nhà, Trồng trọt, Làm chuồng gia súc.

Kỵ: Khai trương, Nạp thái (ăn hỏi), Dựng miếu, Kê giường, Đào mương, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Tý (nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc)
Tiết khíTiểu tuyết
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túKhuê (Lang, Mộc), sao xấu
Thần trong ngàyBạch Hổ (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Ngọ, Canh Ngọ (xung chi Ngọ)
Sao tốtThiên Ân, Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An, Minh Phệ Đối
Sao xấuĐại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tứ Kỵ, Lục Xà, Phục Nhật, Bạch Hổ, Tuế Bạc
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.