Thứ năm, 30/11/2028

Ngày 30/11/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 15/10

Ngày 15 tháng 10 âm lịch

Ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Thành

Ngày 30/11/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 30/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Khai quang, Họp mặt thân hữu, Nhập học, Nhập tài, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Đặt móng, Động thổ, Đặt tảng kê cột, Đào ao, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Nhập liệm, Dựng bia, An táng.

Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Chuyển chỗ ở.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Mùi (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíTiểu tuyết
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túTỉnh (Hãn, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Sửu, Đinh Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtNguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường
Sao xấuYếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Bát Chuyên
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.