Thứ tư, 15/11/2028

Ngày 15/11/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 29/9

Ngày 29 tháng 9 âm lịch

Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Chấp

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 15/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Khai quang, Xuất hành, Đốn cây lấy gỗ, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Trồng trọt, An táng, Nhập liệm.

Kỵ: Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Động thổ, Lắp cửa, Làm bếp, Khai trương, Giao dịch.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Thìn (nạp âm Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíLập đông
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túCơ (Báo, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungCanh Tuất, Nhâm Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtNguyệt Đức, Tứ Tướng, Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh
Sao xấuTiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù
Ngày kiêng kỵNguyệt tận

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.