Thứ hai, 13/11/2028
Ngày 13/11/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 27/9
Nhâm Dần · Hoàng đạo · trực Bình
Tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
Việc nên làm ngày 13/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Xuất hành, Nhập tài, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Động thổ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), May cắt áo quần, Họp mặt thân hữu, Tháo dỡ, Nhận người vào ở, An hương (lập bàn thờ), Xuất hàng, chi tiền, Sửa sang tường rào, Sửa đường.
Kỵ: Dựng miếu, Tạ thổ, Làm bếp, Làm xà nhà, Đốn cây lấy gỗ, An táng, Làm lễ tang, Sửa mộ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Dần (nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập đông |
| Thập nhị trực | Trực Bình |
| Nhị thập bát tú | Tâm (Hồ, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Bính Thân, Canh Thân (xung chi Thân) |
| Sao tốt | Thiên Nguyện, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Phục Nhật, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.