Chủ nhật, 12/11/2028

Ngày 12/11/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 26/9

Tân Sửu · Hắc đạo · trực Mãn

Tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 12/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Đắp vẽ tượng, Cắt tóc, Họp mặt thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao, Làm chuồng gia súc, Săn bắn, Đan lưới.

Kỵ: Cầu phúc, Tạ thổ, An táng, Thượng lương, Làm bếp, Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhập trạch (vào nhà mới), Động thổ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Sửu (nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíLập đông
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túPhòng (Thố, Nhật), sao tốt
Thần trong ngàyHuyền Vũ (hắc đạo)
Tuổi xungĐinh Mùi, Quý Mùi (xung chi Mùi)
Sao tốtThủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường
Sao xấuNguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Hành Ngận
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.