Chủ nhật, 29/10/2028
Ngày 29/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 12/9
Ngày 12 tháng 9 âm lịch
Ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Trừ
Ngày 29/10/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 29/10
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Xuất hành, Làm xe cộ, nông cụ, Làm chuồng gia súc, Lễ trưởng thành (quan kê), May cắt áo quần, Làm xà nhà, Điêu khắc, Họp mặt thân hữu, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Lắp máy móc, Khai trương, Quét dọn nhà.
Kỵ: Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Sửa mộ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Hợi (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Sương giáng |
| Thập nhị trực | Trực Trừ |
| Nhị thập bát tú | Mão (Kê, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Tỵ, Quý Tỵ (xung chi Tỵ) |
| Sao tốt | Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Kiếp Sát, Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.