Chủ nhật, 05/11/2028

Ngày 5/11/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 19/9

Ngày 19 tháng 9 âm lịch

Ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Thành

Ngày 5/11/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu

Việc nên làm ngày 5/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Xuất hành, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), May cắt áo quần, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Kê giường, Nhập trạch (vào nhà mới), An hương (lập bàn thờ), Nhập liệm, Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Tạ thổ, Nhậm chức, Họp mặt thân hữu, Nhận người vào ở, Chuyển chỗ ở, Thượng lương, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài.

Kỵ: Mở kho, Lễ trưởng thành (quan kê), Đốn cây lấy gỗ, Làm xà nhà.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Ngọ (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim)
Tiết khíSương giáng
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túTinh (Mã, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungMậu Tý, Nhâm Tý (xung chi Tý)
Sao tốtTam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Yếu An, Minh Phệ
Sao xấuThiên Hình
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.