Thứ bảy, 04/11/2028
Ngày 4/11/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 18/9
Quý Tỵ · Hoàng đạo · trực Nguy
Tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 4/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Họp mặt thân hữu, Cưới hỏi, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Nạp rể, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt móng, Dựng cột, Thượng lương, Kê giường, Nhập tài.
Kỵ: Xuất hành, Cầu phúc, An táng, Làm bếp.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Tỵ (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Sương giáng |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Liễu (Chương, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Hợi, Đinh Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Tứ Tướng, Âm Đức, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường |
| Sao xấu | Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.