Thứ hai, 30/10/2028
Ngày 30/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 13/9
Ngày 13 tháng 9 âm lịch
Ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Mãn
Ngày 30/10/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
Việc nên làm ngày 30/10
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Lễ trưởng thành (quan kê), Kê giường, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Họp mặt thân hữu, Giao dịch, Nhập tài, Đan lưới, Thuần dưỡng trâu ngựa.
Kỵ: Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hành, Cầu phúc, Cưới hỏi.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Tý (nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Sương giáng |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Tất (Ô, Nguyệt), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thiên Lao (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Ngọ, Bính Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ |
| Sao xấu | Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Phục Nhật, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.