Thứ ba, 31/10/2028

Ngày 31/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 14/9

Kỷ Sửu · Hắc đạo · trực Bình

Tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 31/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Làm chuồng gia súc, Sửa sang tường rào, Sửa đường, Các việc khác không nên.

Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Kê giường, Đào giếng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Sửu (nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíSương giáng
Thập nhị trựcTrực Bình
Nhị thập bát túChủy (Hầu, Hỏa), sao xấu
Thần trong ngàyHuyền Vũ (hắc đạo)
Tuổi xungẤt Mùi, Đinh Mùi (xung chi Mùi)
Sao tốtMẫu Thương, Phúc Sinh
Sao xấuThiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyền Vũ
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.