Thứ tư, 01/11/2028

Ngày 1/11/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 15/9

Ngày 15 tháng 9 âm lịch

Ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Định

Ngày 1/11/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất

Việc nên làm ngày 1/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Bắt thú, Đan lưới, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng), Dựng bia.

Kỵ: Cưới hỏi, Cúng tế, Nhập trạch (vào nhà mới), Lợp mái nhà, Chuyển chỗ ở.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Dần (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc)
Tiết khíSương giáng
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túSâm (Viên, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân)
Sao tốtNguyệt Ân, Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
Sao xấuNguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Hành Ngận
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.