Thứ bảy, 28/10/2028

Ngày 28/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 11/9

Ngày 11 tháng 9 âm lịch

Ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Kiến

Ngày 28/10/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 28/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Mua sắm tài sản, đất đai, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Họp mặt thân hữu, Chuyển chỗ ở, Dựng cột, Thượng lương, Lợp mái nhà, Ghép nóc nhà, Lắp cửa, Tháo nước, Bắt thú, Nhận gia súc.

Kỵ: Dựng miếu, Đóng thuyền, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Tuất (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíSương giáng
Thập nhị trựcTrực Kiến
Nhị thập bát túVị (Trĩ, Thổ), sao tốt
Thần trong ngàyBạch Hổ (hắc đạo)
Tuổi xungMậu Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtThiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã
Sao xấuNguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.