Thứ sáu, 27/10/2028

Ngày 27/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 10/9

Ngày 10 tháng 9 âm lịch

Ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế

Ngày 27/10/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu

Việc nên làm ngày 27/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Lễ trưởng thành (quan kê), Cúng tế, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Cắt móng tay móng chân, Quét dọn nhà, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng).

Kỵ: Khai quang, Cưới hỏi, Họp mặt thân hữu, Trồng trọt, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Dậu (nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy)
Tiết khíSương giáng
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túLâu (Cẩu, Kim), sao tốt
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungĐinh Mão, Kỷ Mão (xung chi Mão)
Sao tốtQuan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
Sao xấuNguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.