Thứ năm, 26/10/2028
Ngày 26/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 9/9
Ngày 9 tháng 9 âm lịch
Ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Khai
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
Việc nên làm ngày 26/10
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới).
Kỵ: Khai trương, Mở kho, Xuất hàng, chi tiền, Kê giường, Lắp cửa, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Thân (nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Sương giáng |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Khuê (Lang, Mộc), sao xấu |
| Thần trong ngày | Kim Quỹ (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Bính Dần, Mậu Dần (xung chi Dần) |
| Sao tốt | Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Kim Đường, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ |
| Sao xấu | Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.