Chủ nhật, 22/10/2028

Ngày 22/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 5/9

Ngày 5 tháng 9 âm lịch

Ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Phá

Ngày 22/10/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 22/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Các việc khác không nên.

Kỵ: Khai trương, Cưới hỏi.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Thìn (nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim)
Tiết khíHàn lộ
Thập nhị trựcTrực Phá
Nhị thập bát túHư (Thử, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Tuất, Mậu Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtThiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Bất Tương, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long
Sao xấuNguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Vãng Vong
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.