Thứ hai, 23/10/2028

Ngày 23/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 6/9

Ngày 6 tháng 9 âm lịch

Ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Nguy

Ngày 23/10/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 23/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Họp mặt thân hữu, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi.

Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Cầu phúc, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Tỵ (nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim)
Tiết khíSương giáng (vào tiết Sương giáng hôm nay)
Thập nhị trựcTrực Nguy
Nhị thập bát túNguy (Yến, Nguyệt), sao xấu
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Hợi, Kỷ Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Âm Đức, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường
Sao xấuDu Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.