Thứ bảy, 21/10/2028

Ngày 21/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 4/9

Ngày 4 tháng 9 âm lịch

Ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Chấp

Ngày 21/10/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu

Việc nên làm ngày 21/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Khai quang, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Dựng miếu, Chuyển chỗ ở, Xuất hành, Nhập trạch (vào nhà mới), Đặt móng, Dựng cột, Thượng lương, Kê giường, Nhận gia súc, Bắt thú, Nạp rể, An táng.

Kỵ: Khai trương, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Đào giếng, Làm hòm thọ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Mão (nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ)
Tiết khíHàn lộ
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túNữ (Bức, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyCâu Trần (hắc đạo)
Tuổi xungẤt Dậu, Tân Dậu (xung chi Dậu)
Sao tốtThiên Ân, Lục Hợp, Thánh Tâm, Ngũ Hợp
Sao xấuĐại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trần
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.