Chủ nhật, 01/10/2028

Ngày 1/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 13/8

Kỷ Mùi · Hoàng đạo · trực Khai

Tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 1/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Phổ độ, Họp mặt thân hữu, Bắt thú, Săn bắn, Khải toản (mở quan tài cải táng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan.

Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Đào giếng, Đào ao, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Mùi (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíThu phân
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túMão (Kê, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Sửu, Đinh Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtMẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang
Sao xấuNgũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù, Bát Chuyên
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.