Thứ hai, 02/10/2028
Ngày 2/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 14/8
Canh Thân · Hắc đạo · trực Bế
Tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
Việc nên làm ngày 2/10
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Xuất hành, Lễ trưởng thành (quan kê), Cưới hỏi, Đốn cây lấy gỗ, Dựng giàn, Khoét mộng cột, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Làm sinh phần, Làm hòm thọ, Nhập liệm, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Sửa mộ.
Kỵ: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Khai trương, Kê giường.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Canh Thân (nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Thu phân |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Tất (Ô, Nguyệt), sao tốt |
| Thần trong ngày | Bạch Hổ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Dần, Nhâm Dần (xung chi Dần) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức, Vượng Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ |
| Sao xấu | Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Bạch Hổ |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.