Thứ bảy, 30/09/2028

Ngày 30/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 12/8

Ngày 12 tháng 8 âm lịch

Ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Thu

Ngày 30/9/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu

Việc nên làm ngày 30/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Cưới hỏi, Bắt thú.

Kỵ: Khai quang, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khai trương, Sửa chữa, xây dựng, Nhập trạch (vào nhà mới), Lắp cửa.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Ngọ (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíThu phân
Thập nhị trựcTrực Thu
Nhị thập bát túVị (Trĩ, Thổ), sao tốt
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Tý, Bính Tý (xung chi Tý)
Sao tốtBất Tương, Phúc Sinh, Kim Quỹ
Sao xấuThiên Cương, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Tứ Hao, Cửu Khảm, Cửu Tiêu
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.