Thứ sáu, 29/09/2028
Ngày 29/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 11/8
Ngày 11 tháng 8 âm lịch
Ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Thành
Ngày 29/9/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 29/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Khai quang, Điêu khắc, Cưới hỏi, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt móng, Thượng lương, Tháo nước, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Làm kho, Đóng thuyền, Khai trương, Đào ao, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Treo biển.
Kỵ: Làm lễ tang, An táng, Làm hòm thọ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Tỵ (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Thu phân |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Lâu (Cẩu, Kim), sao tốt |
| Thần trong ngày | Chu Tước (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ |
| Sao xấu | Trùng Nhật, Chu Tước |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.